Trường ĐH Quốc tế công bố các phương án tuyển sinh 2019

Thứ tư, 02-01-2019 18:50 GMT + 7
Chiều ngày 2-1, Trường ĐH Quốc tế công bố chỉ tiêu tuyển sinh và các phương án tuyển sinh 2019 (dự kiến).
Năm nay, Trường ĐH Quốc tế có 6 phương thức xét tuyển. 
 
Cụ thể:
 
- Phương thức tuyển sinh 1: xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT QG 2019
Tiêu chí: xét tổng điểm của 3 môn thi trong kỳ thi THPT Quốc Gia theo khối đăng ký xét tuyển
Chỉ tiêu: 40-60 % tổng chỉ tiêu tuyển sinh 2019
 
- Phương thức tuyển sinh 2: xét tuyển học sinh giỏi của các trường THPT (theo quy định của ĐHQG) 
Tiêu chí: sử dụng kết quả học tập bậc trung học phổ thông:
Xét điểm trung bình 3 năm học THPT (lớp 10, lớp 11, lớp 12) của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký.   
Chỉ tiêu: ≤ 15 % tổng chỉ tiêu tuyển sinh 2019
 
- Phương thức tuyển sinh 3: xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh ĐH, CĐ chính quy năm 2019 của Bộ GD-ĐT.  
Tiêu chí: thành tích của học sinh trong các kỳ thi học sinh giỏi Quốc gia và Olympic Quốc tế, môn đạt giải phù hợp với ngành học đăng ký tuyển thẳng. 
Chỉ tiêu: ≤ 5 % tổng chỉ tiêu tuyển sinh 2019
 
- Phương thức tuyển sinh 4: thi tuyển - kỳ kiểm tra năng lực của trường ĐHQT (như đã tổ chức các năm 2017, 2018)
Tiêu chí: Xét tổng điểm 2 môn thi thuộc tổ hợp các môn xét tuyển gồm 1 môn bắt buộc (Toán) và 01 môn tự chọn thuộc các môn (Vật Lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh).
Chỉ tiêu: 40-60 % tổng chỉ tiêu tuyển sinh 2019
 
- Phương thức tuyển sinh 5: xét tuyển dựa trên học bạ đối với học sinh có quốc tịch nước ngoài hoặc học sinh Việt Nam học chương trình trung học phổ thông nước ngoài (phương thức này thực hiện từ năm 2007).

Tiêu chí: 
 
Học sinh tham gia phỏng vấn. 
Thực hiện bài thi tổng hợp bằng tiếng Anh đạt trên 50%.
Chỉ tiêu: ≤ 5 % tổng chỉ tiêu tuyển sinh 2019
 
- Phương thức tuyển sinh 6: xét tuyển dựa trên kết quả kỳ kiểm tra năng lực của ĐHQG TP.HCM
Chỉ tiêu: ≤ 15 % tổng chỉ tiêu tuyển sinh 2019
 
Cụ thể, chỉ tiêu của từng khoa, từng ngành như sau:
 
STT Mã trường: QSQ
Ngành học
Mã ngành đào tạo Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu (dự kiến)
I Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng 1628
1 Quản trị kinh doanh 7340101 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh
186
2 Tài chính – Ngân hàng 7340201 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
124
3 Ngôn ngữ Anh 7220201 Phương thức 1 và 2: Khối A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và môn Tiếng Anh
62
4 Công nghệ thông tin 7480201 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật Lý, Hóa học, Tiếng Anh
124
5 Công nghệ Sinh học 7420201 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật Lý, Hóa học, Tiếng Anh, Sinh học
193
6 Công nghệ Thực phẩm 7540101 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
99
7 Hóa học (Hóa sinh) 7440112 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
62
8 Quản lý thủy sản 7620305 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
31
9 Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp 7520118 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
99
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
155
11 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 7520207 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh
68
12 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 7520216 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
52
13 Kỹ thuật Y sinh 7520212 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
93
14 Kỹ thuật Xây dựng 7580201 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
47
15 Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) 7460112 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh
42
16 Kỹ thuật không gian 7520121 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
31
17 Kỹ thuật môi trường 7520320 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
31
18 Khoa học dữ liệu 7489001 Phương thức 1 và 2:  Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
42
19 Kỹ thuật hóa học 7520301 Phương thức 1 và 2:  Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
37
20 Kế toán
(Dự kiến)
7340301 Phương thức 1 và 2:  Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
50
II Các ngành đào tạo liên kết với ĐH nước ngoài  
1 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Nottingham (UK) 100
1.1 Công nghệ thông tin Phương thức 1: 7480201_LK
Phương thức 4: 11201
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
 
1.2 Quản trị kinh doanh Phương thức 1: 7340101_LK
Phương thức 4: 20301
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
 
1.3 Công nghệ sinh học Phương thức 1: 7420201_LK
Phương thức 4: 30401
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
 
1.4 Kỹ thuật điện tử, truyền thông Phương thức 1: 7520207_LK
Phương thức 4: 10801
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
 
2 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) 150
2.1 Công nghệ thông tin Phương thức 1: 7480201_LK
Phương thức 4: 11202
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
 
2.2 Quản trị kinh doanh (2+2)
 
Phương thức 1: 7340101_LK ; Phương thức 4: 203021 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
 
2.3 Kỹ thuật điện tử, truyền thông Phương thức 1: 7520207_LK
Phương thức 4: 10802
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
 
2.4 Công nghệ sinh học Phương thức 1: 7420201_LK
Phương thức 4: 30402
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
 
3 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Auckland University of Technology (New Zealand) 80
3.1 Quản trị kinh doanh Phương thức 1: 7340101_LK
Phương thức 4: 20303
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
 
4 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH New South Wales (Australia) 50
4.1 Quản trị kinh doanh Phương thức 1: 7340101_LK
Phương thức 4: 20304
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
 
5 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH SUNY Binghamton (USA) 50
5.1 Kỹ thuật máy tính Phương thức 1: 7480106_LK
Phương thức 4: 11207
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
 
5.2 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Phương thức 1: 7520118_LK
Phương thức 4: 11107
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
 
5.3 Kỹ thuật điện tử, truyền thông Phương thức 1: 7520207_LK
Phương thức 4: 10807
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
 
6 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Houston (USA) 100
6.1 Quản trị kinh doanh Phương thức 1: 7340101_LK
Phương thức 4: 20306
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
 
7 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) (4+0) 200
7.1 Quản trị kinh doanh (4+0) Phương thức 1: 7340101_LK
Phương thức 4: 203023
Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
 

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

FB_IMG_152907193618512.jpg